Động từ bất quy tắc READ V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của READ (Nguyên thể - Infinitive của READ), V2 của READ (quá khứ đơn - Simple Past của READ) và V3 của READ (quá khứ phân từ - Past Participle của READ). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ read
Đọc
Biết được (nhờ đọc sách báo, ...)
Cách chia động từ bất quy tắc read
| Động từ nguyên thể | Read |
| Quá khứ | Read |
| Quá khứ phân từ | Read |
| Ngôi thứ ba số ít | Reads |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Reading |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc read
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc read trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Bet | Bet | Bet |
| Bid | Bid/Bade | Bid/Bidden |
| Broadcast | Broadcast/Broadcasted | Broadcast/Broadcasted |
| Burst | Burst | Burst |
| Bust | Bust | Bust |
| Cast | Cast | Cast |
| Cost | Cost | Cost |
| Cut | Cut | Cut |
| Fit | Fit/Fitted | Fit/Fitted |
| Forecast | Forecast/Forecasted | Forecast/Forecasted |
| Hit | Hit | Hit |
| Hurt | Hurt | Hurt |
| Input | Input/Inputted | Input/Inputted |
| Knit | Knit/Knitted | Knit/Knitted |
| Let | Let | Let |
| Miswed | Miswed/Miswedded | Miswed/Miswedded |
| Preset | Preset | Preset |
| Put | Put | Put |
| Quit | Quit | Quit |
| Rid | Rid/Ridded | Rid/Ridded |
| Set | Set | Set |
| Shed | Shed | Shed |
| Shut | Shut | Shut |
| Slit | Slit | Slit |
| Split | Split | Split |
| Spread | Spread | Spread |
| Sublet | Sublet | Sublet |
| Sweat | Sweat/Sweated | Sweat/Sweated |
| Thrust | Thrust | Thrust |
| Upset | Upset | Upset |
| Wed | Wed/Wedded | Wed/Wedded |
| Wet | Wet/Wetted | Wet/Wetted |