BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc BURST V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của BURST (Nguyên thể - Infinitive của BURST), V2 của BURST (quá khứ đơn - Simple Past của BURST) và V3 của BURST (quá khứ phân từ - Past Participle của BURST). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ burst

Cách chia động từ bất quy tắc burst

Động từ nguyên thể Burst
Quá khứ Burst
Quá khứ phân từ Burst
Ngôi thứ ba số ít Bursts
Hiện tại phân từ/Danh động từ Bursting

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc burst

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc burst trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ burst

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ burst

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ burst ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ burst ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The balloon _____ when I touched it.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She does not _____ under pressure.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He have burst into tears suddenly.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not burst the package yet.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bet Bet Bet
Bid Bid/Bade Bid/Bidden
Broadcast Broadcast/Broadcasted Broadcast/Broadcasted
Bust Bust Bust
Cast Cast Cast
Cost Cost Cost
Cut Cut Cut
Fit Fit/Fitted Fit/Fitted
Forecast Forecast/Forecasted Forecast/Forecasted
Hit Hit Hit
Hurt Hurt Hurt
Input Input/Inputted Input/Inputted
Knit Knit/Knitted Knit/Knitted
Let Let Let
Miswed Miswed/Miswedded Miswed/Miswedded
Preset Preset Preset
Put Put Put
Quit Quit Quit
Read Read Read
Rid Rid/Ridded Rid/Ridded
Set Set Set
Shed Shed Shed
Shut Shut Shut
Slit Slit Slit
Split Split Split
Spread Spread Spread
Sublet Sublet Sublet
Sweat Sweat/Sweated Sweat/Sweated
Thrust Thrust Thrust
Upset Upset Upset
Wed Wed/Wedded Wed/Wedded
Wet Wet/Wetted Wet/Wetted