BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc FIT V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của FIT (Nguyên thể - Infinitive của FIT), V2 của FIT (quá khứ đơn - Simple Past của FIT) và V3 của FIT (quá khứ phân từ - Past Participle của FIT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ fit

Cách chia động từ bất quy tắc fit

Động từ nguyên thể Fit
Quá khứ Fit/Fitted
Quá khứ phân từ Fit/Fitted
Ngôi thứ ba số ít Fits
Hiện tại phân từ/Danh động từ Fitting

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc fit

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc fit trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ fit

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ fit

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ fit ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ fit ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: This shirt _____ me perfectly.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ in this room.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She fitted the dress perfectly yesterday.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: He do not fit in this situation.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bet Bet Bet
Bid Bid/Bade Bid/Bidden
Broadcast Broadcast/Broadcasted Broadcast/Broadcasted
Burst Burst Burst
Bust Bust Bust
Cast Cast Cast
Cost Cost Cost
Cut Cut Cut
Forecast Forecast/Forecasted Forecast/Forecasted
Hit Hit Hit
Hurt Hurt Hurt
Input Input/Inputted Input/Inputted
Knit Knit/Knitted Knit/Knitted
Let Let Let
Miswed Miswed/Miswedded Miswed/Miswedded
Preset Preset Preset
Put Put Put
Quit Quit Quit
Read Read Read
Rid Rid/Ridded Rid/Ridded
Set Set Set
Shed Shed Shed
Shut Shut Shut
Slit Slit Slit
Split Split Split
Spread Spread Spread
Sublet Sublet Sublet
Sweat Sweat/Sweated Sweat/Sweated
Thrust Thrust Thrust
Upset Upset Upset
Wed Wed/Wedded Wed/Wedded
Wet Wet/Wetted Wet/Wetted