BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc BROADCAST V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của BROADCAST (Nguyên thể - Infinitive của BROADCAST), V2 của BROADCAST (quá khứ đơn - Simple Past của BROADCAST) và V3 của BROADCAST (quá khứ phân từ - Past Participle của BROADCAST). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ broadcast

Cách chia động từ bất quy tắc broadcast

Động từ nguyên thể Broadcast
Quá khứ Broadcast/Broadcasted
Quá khứ phân từ Broadcast/Broadcasted
Ngôi thứ ba số ít Broadcasts
Hiện tại phân từ/Danh động từ Broadcasting

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc broadcast

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc broadcast trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ broadcast

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ broadcast

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ broadcast ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ broadcast ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The radio station _____ the news last night.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ the program at that time.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: The show was broadcasted live yesterday.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not broadcasts the results of the match.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bet Bet Bet
Bid Bid/Bade Bid/Bidden
Burst Burst Burst
Bust Bust Bust
Cast Cast Cast
Cost Cost Cost
Cut Cut Cut
Fit Fit/Fitted Fit/Fitted
Forecast Forecast/Forecasted Forecast/Forecasted
Hit Hit Hit
Hurt Hurt Hurt
Input Input/Inputted Input/Inputted
Knit Knit/Knitted Knit/Knitted
Let Let Let
Miswed Miswed/Miswedded Miswed/Miswedded
Preset Preset Preset
Put Put Put
Quit Quit Quit
Read Read Read
Rid Rid/Ridded Rid/Ridded
Set Set Set
Shed Shed Shed
Shut Shut Shut
Slit Slit Slit
Split Split Split
Spread Spread Spread
Sublet Sublet Sublet
Sweat Sweat/Sweated Sweat/Sweated
Thrust Thrust Thrust
Upset Upset Upset
Wed Wed/Wedded Wed/Wedded
Wet Wet/Wetted Wet/Wetted