Động từ bất quy tắc FIND V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của FIND (Nguyên thể - Infinitive của FIND), V2 của FIND (quá khứ đơn - Simple Past của FIND) và V3 của FIND (quá khứ phân từ - Past Participle của FIND). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ find
Tìm ra, tìm thấy
Nhận thấy, xét thấy
Cách chia động từ bất quy tắc find
| Động từ nguyên thể | Find |
| Quá khứ | Found |
| Quá khứ phân từ | Found |
| Ngôi thứ ba số ít | Finds |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Finding |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc find
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc find trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ find
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ find
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ find ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ find ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ a beautiful dress at the store.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I do not _____ my keys anywhere.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He finded the solution to the problem.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They does not find the answer yet.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Bind | Bound | Bound |
| Grind | Ground | Ground |
| Wind | Wound | Wound |