BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc FLEE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của FLEE (Nguyên thể - Infinitive của FLEE), V2 của FLEE (quá khứ đơn - Simple Past của FLEE) và V3 của FLEE (quá khứ phân từ - Past Participle của FLEE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ flee

Cách chia động từ bất quy tắc flee

Động từ nguyên thể Flee
Quá khứ Fled
Quá khứ phân từ Fled
Ngôi thứ ba số ít Flees
Hiện tại phân từ/Danh động từ Fleeing

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc flee

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc flee trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ flee

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ flee

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ flee ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ flee ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The rabbit _____ from the predator.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ the dangerous situation.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She fleed from the fire yesterday.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: He do not flee the area last night.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Hear Heard Heard
Overhear Overheard Overheard
Shoe Shod Shod