Động từ bất quy tắc BRING V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BRING (Nguyên thể - Infinitive của BRING), V2 của BRING (quá khứ đơn - Simple Past của BRING) và V3 của BRING (quá khứ phân từ - Past Participle của BRING). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ bring
Mang, cầm, đem lại
Cách chia động từ bất quy tắc bring
| Động từ nguyên thể | Bring |
| Quá khứ | Brought |
| Quá khứ phân từ | Brought |
| Ngôi thứ ba số ít | Brings |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Bringing |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc bring
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc bring trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ bring
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ bring
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ bring ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ bring ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ the book to the meeting yesterday.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ the necessary equipment for the project.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He bringed his lunch to work every day.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not brought any snacks for the party.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Buy | Bought | Bought |
| Catch | Caught | Caught |
| Fight | Fought | Fought |
| Seek | Sought | Sought |
| Teach | Taught | Taught |
| Think | Thought | Thought |