BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc BROWBEAT V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của BROWBEAT (Nguyên thể - Infinitive của BROWBEAT), V2 của BROWBEAT (quá khứ đơn - Simple Past của BROWBEAT) và V3 của BROWBEAT (quá khứ phân từ - Past Participle của BROWBEAT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ browbeat

Cách chia động từ bất quy tắc browbeat

Động từ nguyên thể Browbeat
Quá khứ Browbeat
Quá khứ phân từ Browbeaten/Browbeat
Ngôi thứ ba số ít Browbeats
Hiện tại phân từ/Danh động từ Browbeating

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc browbeat

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc browbeat trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ browbeat

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ browbeat

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ browbeat ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ browbeat ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ him into submission yesterday.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ the children into obeying them.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He was browbeaten her into agreeing with him.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not browbeat the decision to be changed.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự