Động từ bất quy tắc BURN V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BURN (Nguyên thể - Infinitive của BURN), V2 của BURN (quá khứ đơn - Simple Past của BURN) và V3 của BURN (quá khứ phân từ - Past Participle của BURN). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ burn
Đốt, cháy
Cách chia động từ bất quy tắc burn
| Động từ nguyên thể | Burn |
| Quá khứ | Burnt/Burned |
| Quá khứ phân từ | Burnt/Burned |
| Ngôi thứ ba số ít | Burns |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Burning |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc burn
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc burn trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ burn
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ burn
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ burn ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ burn ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They _____ the trash yesterday.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She does not _____ the cake yet.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: They have burnt the house down last night.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: He did not burnt the documents properly.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Clap | Clapped/Clapt | Clapped/Clapt |
| Dream | Dreamt/Dreamed | Dreamt/Dreamed |
| Kneel | Knelt/Kneeled | Knelt/Kneeled |
| Lean | Leant/Leaned | Leant/Leaned |
| Leap | Leapt/Leaped | Leapt/Leaped |
| Learn | Learned/Learnt | Learned/Learnt |
| Smell | Smelled/Smelt | Smelled/Smelt |
| Spell | Spelled/Spelt | Spelled/Spelt |
| Spill | Spilled/Spilt | Spilled/Spilt |
| Spoil | Spoiled/Spoilt | Spoiled/Spoilt |
| Strip | Stripped/Stript | Stripped/Stript |
| Sunburn | Sunburned/Sunburnt | Sunburned/Sunburnt |
| Sweep | Swept/Sweeped | Swept/Sweeped |
| Vex | Vexed/Vext | Vexed/Vext |