BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc SWEEP V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của SWEEP (Nguyên thể - Infinitive của SWEEP), V2 của SWEEP (quá khứ đơn - Simple Past của SWEEP) và V3 của SWEEP (quá khứ phân từ - Past Participle của SWEEP). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ sweep

Cách chia động từ bất quy tắc sweep

Động từ nguyên thể Sweep
Quá khứ Swept/Sweeped
Quá khứ phân từ Swept/Sweeped
Ngôi thứ ba số ít Sweeps
Hiện tại phân từ/Danh động từ Sweeping

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc sweep

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc sweep trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Burn Burnt/Burned Burnt/Burned
Clap Clapped/Clapt Clapped/Clapt
Dream Dreamt/Dreamed Dreamt/Dreamed
Kneel Knelt/Kneeled Knelt/Kneeled
Lean Leant/Leaned Leant/Leaned
Leap Leapt/Leaped Leapt/Leaped
Learn Learned/Learnt Learned/Learnt
Smell Smelled/Smelt Smelled/Smelt
Spell Spelled/Spelt Spelled/Spelt
Spill Spilled/Spilt Spilled/Spilt
Spoil Spoiled/Spoilt Spoiled/Spoilt
Strip Stripped/Stript Stripped/Stript
Sunburn Sunburned/Sunburnt Sunburned/Sunburnt
Vex Vexed/Vext Vexed/Vext