Động từ bất quy tắc DREAM V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của DREAM (Nguyên thể - Infinitive của DREAM), V2 của DREAM (quá khứ đơn - Simple Past của DREAM) và V3 của DREAM (quá khứ phân từ - Past Participle của DREAM). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ dream
Mơ, nằm mơ
Cách chia động từ bất quy tắc dream
| Động từ nguyên thể | Dream |
| Quá khứ | Dreamt/Dreamed |
| Quá khứ phân từ | Dreamt/Dreamed |
| Ngôi thứ ba số ít | Dreams |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Dreaming |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc dream
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc dream trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ dream
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ dream
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ dream ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ dream ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ a wonderful dream last night.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ often.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He dreamt a beautiful story last night.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They does not dream about their future.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Burn | Burnt/Burned | Burnt/Burned |
| Clap | Clapped/Clapt | Clapped/Clapt |
| Kneel | Knelt/Kneeled | Knelt/Kneeled |
| Lean | Leant/Leaned | Leant/Leaned |
| Leap | Leapt/Leaped | Leapt/Leaped |
| Learn | Learned/Learnt | Learned/Learnt |
| Smell | Smelled/Smelt | Smelled/Smelt |
| Spell | Spelled/Spelt | Spelled/Spelt |
| Spill | Spilled/Spilt | Spilled/Spilt |
| Spoil | Spoiled/Spoilt | Spoiled/Spoilt |
| Strip | Stripped/Stript | Stripped/Stript |
| Sunburn | Sunburned/Sunburnt | Sunburned/Sunburnt |
| Sweep | Swept/Sweeped | Swept/Sweeped |
| Vex | Vexed/Vext | Vexed/Vext |