BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc SWELL V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của SWELL (Nguyên thể - Infinitive của SWELL), V2 của SWELL (quá khứ đơn - Simple Past của SWELL) và V3 của SWELL (quá khứ phân từ - Past Participle của SWELL). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ swell

Cách chia động từ bất quy tắc swell

Động từ nguyên thể Swell
Quá khứ Swelled
Quá khứ phân từ Swollen
Ngôi thứ ba số ít Swells
Hiện tại phân từ/Danh động từ Swelling

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc swell

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc swell trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Melt Melted Molten/Melted
Prove Proved Proven/Proved
Re-prove Re-proved Re-proven/Re-proved
Rive Rived Riven/Rived
Shave Shaved Shaved/Shaven