Động từ bất quy tắc CLAP V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của CLAP (Nguyên thể - Infinitive của CLAP), V2 của CLAP (quá khứ đơn - Simple Past của CLAP) và V3 của CLAP (quá khứ phân từ - Past Participle của CLAP). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ clap
Vỗ tay
Cách chia động từ bất quy tắc clap
| Động từ nguyên thể | Clap |
| Quá khứ | Clapped/Clapt |
| Quá khứ phân từ | Clapped/Clapt |
| Ngôi thứ ba số ít | Claps |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Clapping |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc clap
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc clap trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ clap
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ clap
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ clap ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ clap ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ her hands during the performance.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ at the end of the show.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He have clapped loudly after the performance.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not clapped during the concert.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Burn | Burnt/Burned | Burnt/Burned |
| Dream | Dreamt/Dreamed | Dreamt/Dreamed |
| Kneel | Knelt/Kneeled | Knelt/Kneeled |
| Lean | Leant/Leaned | Leant/Leaned |
| Leap | Leapt/Leaped | Leapt/Leaped |
| Learn | Learned/Learnt | Learned/Learnt |
| Smell | Smelled/Smelt | Smelled/Smelt |
| Spell | Spelled/Spelt | Spelled/Spelt |
| Spill | Spilled/Spilt | Spilled/Spilt |
| Spoil | Spoiled/Spoilt | Spoiled/Spoilt |
| Strip | Stripped/Stript | Stripped/Stript |
| Sunburn | Sunburned/Sunburnt | Sunburned/Sunburnt |
| Sweep | Swept/Sweeped | Swept/Sweeped |
| Vex | Vexed/Vext | Vexed/Vext |