Động từ bất quy tắc SPOIL V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của SPOIL (Nguyên thể - Infinitive của SPOIL), V2 của SPOIL (quá khứ đơn - Simple Past của SPOIL) và V3 của SPOIL (quá khứ phân từ - Past Participle của SPOIL). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ spoil
Làm hư, làm hỏng, làm hại
Cách chia động từ bất quy tắc spoil
| Động từ nguyên thể | Spoil |
| Quá khứ | Spoilt/Spoiled |
| Quá khứ phân từ | Spoilt/Spoiled |
| Ngôi thứ ba số ít | Spoils |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Spoiling |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc spoil
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc spoil trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Burn | Burnt/Burned | Burnt/Burned |
| Clap | Clapped/Clapt | Clapped/Clapt |
| Dream | Dreamt/Dreamed | Dreamt/Dreamed |
| Kneel | Knelt/Kneeled | Knelt/Kneeled |
| Lean | Leant/Leaned | Leant/Leaned |
| Leap | Leapt/Leaped | Leapt/Leaped |
| Learn | Learned/Learnt | Learned/Learnt |
| Smell | Smelled/Smelt | Smelled/Smelt |
| Spell | Spelled/Spelt | Spelled/Spelt |
| Spill | Spilled/Spilt | Spilled/Spilt |
| Strip | Stripped/Stript | Stripped/Stript |
| Sunburn | Sunburned/Sunburnt | Sunburned/Sunburnt |
| Sweep | Swept/Sweeped | Swept/Sweeped |
| Vex | Vexed/Vext | Vexed/Vext |