BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc SMELL V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của SMELL (Nguyên thể - Infinitive của SMELL), V2 của SMELL (quá khứ đơn - Simple Past của SMELL) và V3 của SMELL (quá khứ phân từ - Past Participle của SMELL). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ smell

Cách chia động từ bất quy tắc smell

Động từ nguyên thể Smell
Quá khứ Smelt/Smelled
Quá khứ phân từ Smelt/Smelled
Ngôi thứ ba số ít Smells
Hiện tại phân từ/Danh động từ Smelling

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc smell

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc smell trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Burn Burnt/Burned Burnt/Burned
Clap Clapped/Clapt Clapped/Clapt
Dream Dreamt/Dreamed Dreamt/Dreamed
Kneel Knelt/Kneeled Knelt/Kneeled
Lean Leant/Leaned Leant/Leaned
Leap Leapt/Leaped Leapt/Leaped
Learn Learned/Learnt Learned/Learnt
Spell Spelled/Spelt Spelled/Spelt
Spill Spilled/Spilt Spilled/Spilt
Spoil Spoiled/Spoilt Spoiled/Spoilt
Strip Stripped/Stript Stripped/Stript
Sunburn Sunburned/Sunburnt Sunburned/Sunburnt
Sweep Swept/Sweeped Swept/Sweeped
Vex Vexed/Vext Vexed/Vext