Động từ bất quy tắc SPELL V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của SPELL (Nguyên thể - Infinitive của SPELL), V2 của SPELL (quá khứ đơn - Simple Past của SPELL) và V3 của SPELL (quá khứ phân từ - Past Participle của SPELL). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ spell
Đánh vần
Cách chia động từ bất quy tắc spell
| Động từ nguyên thể | Spell |
| Quá khứ | Spelt/Spelled |
| Quá khứ phân từ | Spelt/Spelled |
| Ngôi thứ ba số ít | Spells |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Spelling |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc spell
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc spell trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Burn | Burnt/Burned | Burnt/Burned |
| Clap | Clapped/Clapt | Clapped/Clapt |
| Dream | Dreamt/Dreamed | Dreamt/Dreamed |
| Kneel | Knelt/Kneeled | Knelt/Kneeled |
| Lean | Leant/Leaned | Leant/Leaned |
| Leap | Leapt/Leaped | Leapt/Leaped |
| Learn | Learned/Learnt | Learned/Learnt |
| Smell | Smelled/Smelt | Smelled/Smelt |
| Spill | Spilled/Spilt | Spilled/Spilt |
| Spoil | Spoiled/Spoilt | Spoiled/Spoilt |
| Strip | Stripped/Stript | Stripped/Stript |
| Sunburn | Sunburned/Sunburnt | Sunburned/Sunburnt |
| Sweep | Swept/Sweeped | Swept/Sweeped |
| Vex | Vexed/Vext | Vexed/Vext |