Động từ bất quy tắc LEARN V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của LEARN (Nguyên thể - Infinitive của LEARN), V2 của LEARN (quá khứ đơn - Simple Past của LEARN) và V3 của LEARN (quá khứ phân từ - Past Participle của LEARN). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ learn
Học, học tập, nghiên cứu
Cách chia động từ bất quy tắc learn
| Động từ nguyên thể | Learn |
| Quá khứ | Learnt/Learned |
| Quá khứ phân từ | Learnt/Learned |
| Ngôi thứ ba số ít | Learns |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Learning |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc learn
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc learn trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Burn | Burnt/Burned | Burnt/Burned |
| Clap | Clapped/Clapt | Clapped/Clapt |
| Dream | Dreamt/Dreamed | Dreamt/Dreamed |
| Kneel | Knelt/Kneeled | Knelt/Kneeled |
| Lean | Leant/Leaned | Leant/Leaned |
| Leap | Leapt/Leaped | Leapt/Leaped |
| Smell | Smelled/Smelt | Smelled/Smelt |
| Spell | Spelled/Spelt | Spelled/Spelt |
| Spill | Spilled/Spilt | Spilled/Spilt |
| Spoil | Spoiled/Spoilt | Spoiled/Spoilt |
| Strip | Stripped/Stript | Stripped/Stript |
| Sunburn | Sunburned/Sunburnt | Sunburned/Sunburnt |
| Sweep | Swept/Sweeped | Swept/Sweeped |
| Vex | Vexed/Vext | Vexed/Vext |