Động từ bất quy tắc LEAP V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của LEAP (Nguyên thể - Infinitive của LEAP), V2 của LEAP (quá khứ đơn - Simple Past của LEAP) và V3 của LEAP (quá khứ phân từ - Past Participle của LEAP). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ leap
Nhảy qua, vượt qua
Cách chia động từ bất quy tắc leap
| Động từ nguyên thể | Leap |
| Quá khứ | Leapt/Leaped |
| Quá khứ phân từ | Leapt/Leaped |
| Ngôi thứ ba số ít | Leaps |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Leaping |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc leap
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc leap trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Burn | Burnt/Burned | Burnt/Burned |
| Clap | Clapped/Clapt | Clapped/Clapt |
| Dream | Dreamt/Dreamed | Dreamt/Dreamed |
| Kneel | Knelt/Kneeled | Knelt/Kneeled |
| Lean | Leant/Leaned | Leant/Leaned |
| Learn | Learned/Learnt | Learned/Learnt |
| Smell | Smelled/Smelt | Smelled/Smelt |
| Spell | Spelled/Spelt | Spelled/Spelt |
| Spill | Spilled/Spilt | Spilled/Spilt |
| Spoil | Spoiled/Spoilt | Spoiled/Spoilt |
| Strip | Stripped/Stript | Stripped/Stript |
| Sunburn | Sunburned/Sunburnt | Sunburned/Sunburnt |
| Sweep | Swept/Sweeped | Swept/Sweeped |
| Vex | Vexed/Vext | Vexed/Vext |