BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc KNEEL V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của KNEEL (Nguyên thể - Infinitive của KNEEL), V2 của KNEEL (quá khứ đơn - Simple Past của KNEEL) và V3 của KNEEL (quá khứ phân từ - Past Participle của KNEEL). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ kneel

Cách chia động từ bất quy tắc kneel

Động từ nguyên thể Kneel
Quá khứ Knelt/Kneeled
Quá khứ phân từ Knelt/Kneeled
Ngôi thứ ba số ít Kneels
Hiện tại phân từ/Danh động từ Kneeling

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc kneel

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc kneel trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Burn Burnt/Burned Burnt/Burned
Clap Clapped/Clapt Clapped/Clapt
Dream Dreamt/Dreamed Dreamt/Dreamed
Lean Leant/Leaned Leant/Leaned
Leap Leapt/Leaped Leapt/Leaped
Learn Learned/Learnt Learned/Learnt
Smell Smelled/Smelt Smelled/Smelt
Spell Spelled/Spelt Spelled/Spelt
Spill Spilled/Spilt Spilled/Spilt
Spoil Spoiled/Spoilt Spoiled/Spoilt
Strip Stripped/Stript Stripped/Stript
Sunburn Sunburned/Sunburnt Sunburned/Sunburnt
Sweep Swept/Sweeped Swept/Sweeped
Vex Vexed/Vext Vexed/Vext