Động từ bất quy tắc SPEED V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của SPEED (Nguyên thể - Infinitive của SPEED), V2 của SPEED (quá khứ đơn - Simple Past của SPEED) và V3 của SPEED (quá khứ phân từ - Past Participle của SPEED). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ speed
Tăng tốc độ
Đi quá tốc độ qui định
Cách chia động từ bất quy tắc speed
| Động từ nguyên thể | Speed |
| Quá khứ | Sped/Speeded |
| Quá khứ phân từ | Sped/Speeded |
| Ngôi thứ ba số ít | Speeds |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Speeding |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc speed
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc speed trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Bleed | Bled | Bled |
| Breed | Bred | Bred |
| Feed | Fed | Fed |
| Feel | Felt | Felt |
| Meet | Met | Met |