Động từ bất quy tắc DRAW V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của DRAW (Nguyên thể - Infinitive của DRAW), V2 của DRAW (quá khứ đơn - Simple Past của DRAW) và V3 của DRAW (quá khứ phân từ - Past Participle của DRAW). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ draw
Vẽ tranh
Kéo
Cách chia động từ bất quy tắc draw
| Động từ nguyên thể | Draw |
| Quá khứ | Drew |
| Quá khứ phân từ | Drawn |
| Ngôi thứ ba số ít | Draws |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Drawing |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc draw
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc draw trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ draw
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ draw
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ draw ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ draw ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ a beautiful picture yesterday.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ well in the art class.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He drawn a sketch for the project.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They does not draw well.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Overdraw | Overdrew | Overdrawn |
| Withdraw | Withdrew | Withdrawn |