Động từ bất quy tắc DRINK V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của DRINK (Nguyên thể - Infinitive của DRINK), V2 của DRINK (quá khứ đơn - Simple Past của DRINK) và V3 của DRINK (quá khứ phân từ - Past Participle của DRINK). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ drink
Uống (nước, ...)
Cách chia động từ bất quy tắc drink
| Động từ nguyên thể | Drink |
| Quá khứ | Drank |
| Quá khứ phân từ | Drank |
| Ngôi thứ ba số ít | Drinks |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Drinking |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc drink
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc drink trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ drink
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ drink
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ drink ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ drink ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I _____ water every day.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She did not _____ coffee yesterday.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He drunk a lot of water yesterday.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They does not drink alcohol.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Begin | Began | Begun |
| Ring | Rang | Rung |
| Shrink | Shrank | Shrunk |
| Sing | Sang | Sung |
| Sink | Sank | Sunk |
| Spin | Spun/Span | Spun |
| Spring | Sprang | Sprung |
| Stink | Stank | Stunk |
| Swim | Swam | Swum |