BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc CLING V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của CLING (Nguyên thể - Infinitive của CLING), V2 của CLING (quá khứ đơn - Simple Past của CLING) và V3 của CLING (quá khứ phân từ - Past Participle của CLING). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ cling

Cách chia động từ bất quy tắc cling

Động từ nguyên thể Cling
Quá khứ Clung
Quá khứ phân từ Clung
Ngôi thứ ba số ít Clings
Hiện tại phân từ/Danh động từ Clinging

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc cling

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc cling trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ cling

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ cling

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ cling ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ cling ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The child _____ to his mother when he was scared.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She does not _____ to the wall when she is painting.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He have clung to his beliefs all his life.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not clung to the rules during the meeting.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Dig Dug Dug
Fling Flung Flung
Hang Hung/Hanged Hung/Hanged
Sling Slung Slung
Slink Slunk Slunk
Stick Stuck Stuck
Sting Stung Stung
Strike Struck Stricken
String Strung Strung
Swing Swung Swung
Wring Wrung Wrung