Động từ bất quy tắc CHOOSE V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của CHOOSE (Nguyên thể - Infinitive của CHOOSE), V2 của CHOOSE (quá khứ đơn - Simple Past của CHOOSE) và V3 của CHOOSE (quá khứ phân từ - Past Participle của CHOOSE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ choose
Chọn, lựa chọn
Cách chia động từ bất quy tắc choose
| Động từ nguyên thể | Choose |
| Quá khứ | Chose |
| Quá khứ phân từ | Chosen |
| Ngôi thứ ba số ít | Chooses |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Choosing |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc choose
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc choose trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ choose
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ choose
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ choose ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ choose ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I _____ to go with them.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ where to eat.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She have chosen a new dress for the party.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not chosed the right option.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Awake | Awoke | Awoken |
| Break | Broke | Broken |
| Freeze | Froze | Frozen |
| Speak | Spoke | Spoken |
| Steal | Stole | Stolen |
| Tread | Trod | Trodden |
| Wake | Woke | Woken |
| Weave | Wove | Woven |