Động từ bất quy tắc BUILD V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BUILD (Nguyên thể - Infinitive của BUILD), V2 của BUILD (quá khứ đơn - Simple Past của BUILD) và V3 của BUILD (quá khứ phân từ - Past Participle của BUILD). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ build
Xây dựng
Cách chia động từ bất quy tắc build
| Động từ nguyên thể | Build |
| Quá khứ | Built |
| Quá khứ phân từ | Built |
| Ngôi thứ ba số ít | Builds |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Building |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc build
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc build trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ build
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ build
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ build ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ build ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They _____ a new school last year.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She does not _____ that wall anymore.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: They have build a great team over the years.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: He did not built the house correctly.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Bend | Bent | Bent |
| Lend | Lent | Lent |
| Send | Sent | Sent |
| Spend | Spent | Spent |
| Wend | Wended/Went | Wended/Went |