BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc FREEZE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của FREEZE (Nguyên thể - Infinitive của FREEZE), V2 của FREEZE (quá khứ đơn - Simple Past của FREEZE) và V3 của FREEZE (quá khứ phân từ - Past Participle của FREEZE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ freeze

Cách chia động từ bất quy tắc freeze

Động từ nguyên thể Freeze
Quá khứ Froze
Quá khứ phân từ Frozen
Ngôi thứ ba số ít Freezes
Hiện tại phân từ/Danh động từ Freezing

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc freeze

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc freeze trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Awake Awoke Awoken
Break Broke Broken
Choose Chose Chosen
Speak Spoke Spoken
Steal Stole Stolen
Tread Trod Trodden
Wake Woke Woken
Weave Wove Woven