Động từ bất quy tắc BREAK V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BREAK (Nguyên thể - Infinitive của BREAK), V2 của BREAK (quá khứ đơn - Simple Past của BREAK) và V3 của BREAK (quá khứ phân từ - Past Participle của BREAK). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ break
Đập vỡ
Cách chia động từ bất quy tắc break
| Động từ nguyên thể | Break |
| Quá khứ | Broke |
| Quá khứ phân từ | Broken |
| Ngôi thứ ba số ít | Breaks |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Breaking |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc break
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc break trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ break
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ break
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ break ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ break ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ the window accidentally.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ the rules of the game.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He breaked the vase yesterday.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: She did not broke her promise.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Awake | Awoke | Awoken |
| Choose | Chose | Chosen |
| Freeze | Froze | Frozen |
| Speak | Spoke | Spoken |
| Steal | Stole | Stolen |
| Tread | Trod | Trodden |
| Wake | Woke | Woken |
| Weave | Wove | Woven |