BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc AWAKE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của AWAKE (Nguyên thể - Infinitive của AWAKE), V2 của AWAKE (quá khứ đơn - Simple Past của AWAKE) và V3 của AWAKE (quá khứ phân từ - Past Participle của AWAKE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ awake

Cách chia động từ bất quy tắc awake

Động từ nguyên thể Awake
Quá khứ Awoke
Quá khứ phân từ Awoken
Ngôi thứ ba số ít Awakes
Hiện tại phân từ/Danh động từ Awaking

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc awake

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc awake trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ awake

Câu 2: Chọn dạng hiện tại hoàn thành của động từ awake

Câu 3: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ awake

Câu 4: Chọn dạng tương lai của động từ awake

Câu 5: Chọn dạng phủ định của động từ awake ở hiện tại

Câu 6: Chọn dạng phủ định của động từ awake ở quá khứ

Câu 7: Chọn dạng phủ định của động từ awake ở hiện tại hoàn thành

Câu 8: Chọn dạng phủ định của động từ awake ở tương lai

Câu 9: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She usually _____ early in the morning.

Câu 10: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He _____ from his dream yesterday.

Câu 11: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They have _____ after the long journey.

Câu 12: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: We will _____ when the sun rises.

Câu 13: Tìm lỗi sai trong câu: She has awake from her nap.

Câu 14: Tìm lỗi sai trong câu: He do not awoke early today.

Câu 15: Tìm lỗi sai trong câu: They had awoken before the alarm went off.

Câu 16: Tìm lỗi sai trong câu: I will not awoke until noon.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Break Broke Broken
Choose Chose Chosen
Freeze Froze Frozen
Speak Spoke Spoken
Steal Stole Stolen
Tread Trod Trodden
Wake Woke Woken
Weave Wove Woven