BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc FRAUGHT V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của FRAUGHT (Nguyên thể - Infinitive của FRAUGHT), V2 của FRAUGHT (quá khứ đơn - Simple Past của FRAUGHT) và V3 của FRAUGHT (quá khứ phân từ - Past Participle của FRAUGHT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ fraught

Cách chia động từ bất quy tắc fraught

Động từ nguyên thể Fraught
Quá khứ Fraught
Quá khứ phân từ Fraught
Ngôi thứ ba số ít Fraughts
Hiện tại phân từ/Danh động từ Fraughting

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc fraught

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc fraught trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự