BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc CHIDE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của CHIDE (Nguyên thể - Infinitive của CHIDE), V2 của CHIDE (quá khứ đơn - Simple Past của CHIDE) và V3 của CHIDE (quá khứ phân từ - Past Participle của CHIDE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ chide

Cách chia động từ bất quy tắc chide

Động từ nguyên thể Chide
Quá khứ Chided/Chid
Quá khứ phân từ Chided/Chidden
Ngôi thứ ba số ít Chides
Hiện tại phân từ/Danh động từ Chiding

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc chide

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc chide trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ chide

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ chide

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ chide ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ chide ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ him for being late.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ their children often.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He have chided his friend yesterday.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not chided him for his mistake.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự