Động từ bất quy tắc BLOW V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BLOW (Nguyên thể - Infinitive của BLOW), V2 của BLOW (quá khứ đơn - Simple Past của BLOW) và V3 của BLOW (quá khứ phân từ - Past Participle của BLOW). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ blow
Thổi, hà hơi
Cách chia động từ bất quy tắc blow
| Động từ nguyên thể | Blow |
| Quá khứ | Blew |
| Quá khứ phân từ | Blown |
| Ngôi thứ ba số ít | Blows |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Blowing |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc blow
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc blow trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ blow
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ blow
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ blow ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ blow ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The wind _____ hard yesterday.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She does not _____ the candles on her birthday.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He blowed out the candles last night.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not blew the whistle during the game.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Grow | Grew | Grown |
| Know | Knew | Known |
| Throw | Threw | Thrown |