BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc BREED V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của BREED (Nguyên thể - Infinitive của BREED), V2 của BREED (quá khứ đơn - Simple Past của BREED) và V3 của BREED (quá khứ phân từ - Past Participle của BREED). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ breed

Cách chia động từ bất quy tắc breed

Động từ nguyên thể Breed
Quá khứ Bred
Quá khứ phân từ Bred
Ngôi thứ ba số ít Breeds
Hiện tại phân từ/Danh động từ Breeding

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc breed

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc breed trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ breed

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ breed

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ breed ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ breed ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The farmer _____ different breeds of cows.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ any dogs in their home.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She breeded some rare plants last year.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: He did not bred any animals in his farm.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bleed Bled Bled
Feed Fed Fed
Feel Felt Felt
Meet Met Met
Speed Sped/Speeded Sped/Speeded