Động từ bất quy tắc ARISE V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của ARISE (Nguyên thể - Infinitive của ARISE), V2 của ARISE (quá khứ đơn - Simple Past của ARISE) và V3 của ARISE (quá khứ phân từ - Past Participle của ARISE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ arise
Xuất hiện, nảy sinh
Phát sinh do, do bởi
Sống lại, hồi sinh
Cách chia động từ bất quy tắc arise
| Động từ nguyên thể | Arise |
| Quá khứ | Arose |
| Quá khứ phân từ | Arisen |
| Ngôi thứ ba số ít | Arises |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Arising |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc arise
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc arise trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ arise
Câu 2: Chọn dạng hiện tại hoàn thành của động từ arise
Câu 3: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ arise
Câu 4: Chọn dạng tương lai của động từ arise
Câu 5: Chọn dạng phủ định của động từ arise ở hiện tại
Câu 6: Chọn dạng phủ định của động từ arise ở quá khứ
Câu 7: Chọn dạng phủ định của động từ arise ở hiện tại hoàn thành
Câu 8: Chọn dạng phủ định của động từ arise ở tương lai
Câu 9: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: New problems _____ in the future.
Câu 10: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Many issues _____ during the meeting yesterday.
Câu 11: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They have _____ from their mistakes.
Câu 12: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: We will _____ to new challenges together.
Câu 13: Tìm lỗi sai trong câu: Problems has arisen that need to be addressed.
Câu 14: Tìm lỗi sai trong câu: She do not arise to the occasion.
Câu 15: Tìm lỗi sai trong câu: They had arose before dawn.
Câu 16: Tìm lỗi sai trong câu: He will not arisen if he is not ready.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Abide | Abode/Abided | Abode/Abided/Abiden |
| Drive | Drove | Driven |
| Handwrite | Handwrote | Handwritten |
| Ride | Rode | Ridden |
| Rise | Rose | Risen |
| Stride | Strode | Stridden |
| Strive | Strove | Striven |
| Thrive | Thrived/Throve | Thrived/Thriven |
| Write | Wrote | Written |