Động từ bất quy tắc BACKBITE V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BACKBITE (Nguyên thể - Infinitive của BACKBITE), V2 của BACKBITE (quá khứ đơn - Simple Past của BACKBITE) và V3 của BACKBITE (quá khứ phân từ - Past Participle của BACKBITE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ backbite
Nói xấu sau lưng
Cách chia động từ bất quy tắc backbite
| Động từ nguyên thể | Backbite |
| Quá khứ | Backbit |
| Quá khứ phân từ | Backbitten |
| Ngôi thứ ba số ít | Backbites |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Backbiting |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc backbite
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc backbite trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ backbite
Câu 2: Chọn dạng hiện tại hoàn thành của động từ backbite
Câu 3: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ backbite
Câu 4: Chọn dạng tương lai của động từ backbite
Câu 5: Chọn dạng phủ định của động từ backbite ở hiện tại
Câu 6: Chọn dạng phủ định của động từ backbite ở quá khứ
Câu 7: Chọn dạng phủ định của động từ backbite ở hiện tại hoàn thành
Câu 8: Chọn dạng phủ định của động từ backbite ở tương lai
Câu 9: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She usually _____ when she is angry.
Câu 10: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He _____ his friends yesterday.
Câu 11: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They have _____ about her since last week.
Câu 12: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: We will _____ if they provoke us.
Câu 13: Tìm lỗi sai trong câu: She has backbite her colleague.
Câu 14: Tìm lỗi sai trong câu: He do not backbit when he is upset.
Câu 15: Tìm lỗi sai trong câu: They had backbited before the meeting started.
Câu 16: Tìm lỗi sai trong câu: I will not backbit when I am angry.