BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc RISE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của RISE (Nguyên thể - Infinitive của RISE), V2 của RISE (quá khứ đơn - Simple Past của RISE) và V3 của RISE (quá khứ phân từ - Past Participle của RISE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ rise

Cách chia động từ bất quy tắc rise

Động từ nguyên thể Rise
Quá khứ Rose
Quá khứ phân từ Risen
Ngôi thứ ba số ít Rises
Hiện tại phân từ/Danh động từ Rising

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc rise

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc rise trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Abide Abode/Abided Abode/Abided/Abiden
Arise Arose Arisen
Drive Drove Driven
Handwrite Handwrote Handwritten
Ride Rode Ridden
Stride Strode Stridden
Strike Struck Stricken
Thrive Thrived/Throve Thrived/Thriven
Write Wrote Written