BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc RIDE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của RIDE (Nguyên thể - Infinitive của RIDE), V2 của RIDE (quá khứ đơn - Simple Past của RIDE) và V3 của RIDE (quá khứ phân từ - Past Participle của RIDE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ ride

Cách chia động từ bất quy tắc ride

Động từ nguyên thể Ride
Quá khứ Rode
Quá khứ phân từ Ridden
Ngôi thứ ba số ít Rides
Hiện tại phân từ/Danh động từ Riding

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc ride

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc ride trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Abide Abode/Abided Abode/Abided/Abiden
Arise Arose Arisen
Drive Drove Driven
Handwrite Handwrote Handwritten
Rise Rose Risen
Stride Strode Stridden
Strive Strove Striven
Thrive Thrived/Throve Thrived/Thriven
Write Wrote Written