BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc ABIDE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của ABIDE (Nguyên thể - Infinitive của ABIDE), V2 của ABIDE (quá khứ đơn - Simple Past của ABIDE) và V3 của ABIDE (quá khứ phân từ - Past Participle của ABIDE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ abide

Cách chia động từ bất quy tắc abide

Động từ nguyên thể Abide
Quá khứ Abode/Abided
Quá khứ phân từ Abode/Abided/Abidden
Ngôi thứ ba số ít Abides
Hiện tại phân từ/Danh động từ Abiding

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc abide

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc abide trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ abide

Câu 2: Chọn dạng hiện tại hoàn thành của động từ abide

Câu 3: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ abide

Câu 4: Chọn dạng tương lai của động từ abide

Câu 5: Chọn dạng phủ định của động từ abide ở hiện tại

Câu 6: Chọn dạng phủ định của động từ abide ở quá khứ

Câu 7: Chọn dạng phủ định của động từ abide ở hiện tại hoàn thành

Câu 8: Chọn dạng phủ định của động từ abide ở tương lai

Câu 9: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ by the rules every day.

Câu 10: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They _____ the agreement last week.

Câu 11: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He has _____ by the rules for years.

Câu 12: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: We will _____ the contract tomorrow.

Câu 13: Tìm lỗi sai trong câu: He abode by the rules in the present situation.

Câu 14: Tìm lỗi sai trong câu: They do not abides the guidelines.

Câu 15: Tìm lỗi sai trong câu: She have not abided by the rules.

Câu 16: Tìm lỗi sai trong câu: He will not abided by the contract.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Arise Arose Arisen
Drive Drove Driven
Handwrite Handwrote Handwritten
Ride Rode Ridden
Rise Rose Risen
Stride Strode Stridden
Strive Strove Striven
Thrive Thrived/Throve Thrived/Thriven
Write Wrote Written