BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc THRIVE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của THRIVE (Nguyên thể - Infinitive của THRIVE), V2 của THRIVE (quá khứ đơn - Simple Past của THRIVE) và V3 của THRIVE (quá khứ phân từ - Past Participle của THRIVE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ thrive

Cách chia động từ bất quy tắc thrive

Động từ nguyên thể Thrive
Quá khứ Throve/Thrived
Quá khứ phân từ Throve/Thrived
Ngôi thứ ba số ít Thrives
Hiện tại phân từ/Danh động từ Thriving

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc thrive

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc thrive trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Abide Abode/Abided Abode/Abided/Abiden
Arise Arose Arisen
Drive Drove Driven
Handwrite Handwrote Handwritten
Ride Rode Ridden
Rise Rose Risen
Stride Strode Stridden
Strive Strove Striven
Write Wrote Written