Động từ bất quy tắc DRIVE V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của DRIVE (Nguyên thể - Infinitive của DRIVE), V2 của DRIVE (quá khứ đơn - Simple Past của DRIVE) và V3 của DRIVE (quá khứ phân từ - Past Participle của DRIVE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ drive
Lái (xe, ...)
Cách chia động từ bất quy tắc drive
| Động từ nguyên thể | Drive |
| Quá khứ | Drove |
| Quá khứ phân từ | Driven |
| Ngôi thứ ba số ít | Drives |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Driving |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc drive
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc drive trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ drive
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ drive
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ drive ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ drive ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I _____ my car to work every day.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She did not _____ her bike yesterday.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He driven to the store last week.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They does not drive very fast.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Abide | Abode/Abided | Abode/Abided/Abiden |
| Arise | Arose | Arisen |
| Handwrite | Handwrote | Handwritten |
| Ride | Rode | Ridden |
| Rise | Rose | Risen |
| Stride | Strode | Stridden |
| Strive | Strove | Striven |
| Thrive | Thrived/Throve | Thrived/Thriven |
| Write | Wrote | Written |