BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc WRITE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của WRITE (Nguyên thể - Infinitive của WRITE), V2 của WRITE (quá khứ đơn - Simple Past của WRITE) và V3 của WRITE (quá khứ phân từ - Past Participle của WRITE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ write

Cách chia động từ bất quy tắc write

Động từ nguyên thể Write
Quá khứ Wrote
Quá khứ phân từ Written
Ngôi thứ ba số ít Writes
Hiện tại phân từ/Danh động từ Writing

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc write

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc write trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Abide Abode/Abided Abode/Abided/Abiden
Arise Arose Arisen
Drive Drove Driven
Handwrite Handwrote Handwritten
Ride Rode Ridden
Rise Rose Risen
Stride Strode Stridden
Strive Strove Striven
Thrive Thrived/Throve Thrived/Thriven