Động từ bất quy tắc RIVE V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của RIVE (Nguyên thể - Infinitive của RIVE), V2 của RIVE (quá khứ đơn - Simple Past của RIVE) và V3 của RIVE (quá khứ phân từ - Past Participle của RIVE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ rive
Chẻ ra, nứt toắc ra
Cách chia động từ bất quy tắc rive
| Động từ nguyên thể | Rive |
| Quá khứ | Rived |
| Quá khứ phân từ | Riven/Rived |
| Ngôi thứ ba số ít | Rives |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Riving |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc rive
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc rive trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Melt | Melted | Molten/Melted |
| Prove | Proved | Proven/Proved |
| Re-prove | Re-proved | Re-proven/Re-proved |
| Shave | Shaved | Shaved/Shaven |
| Swell | Swelled | Swollen |