Động từ bất quy tắc THINK V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của THINK (Nguyên thể - Infinitive của THINK), V2 của THINK (quá khứ đơn - Simple Past của THINK) và V3 của THINK (quá khứ phân từ - Past Participle của THINK). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ think
Nghĩ, suy nghĩ
Cách chia động từ bất quy tắc think
| Động từ nguyên thể | Think |
| Quá khứ | Thought |
| Quá khứ phân từ | Thought |
| Ngôi thứ ba số ít | Thinks |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Thinking |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc think
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc think trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Bring | Brought | Brought |
| Buy | Bought | Bought |
| Catch | Caught | Caught |
| Fight | Fought | Fought |
| Seek | Sought | Sought |
| Teach | Taught | Taught |