Động từ bất quy tắc TEACH V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của TEACH (Nguyên thể - Infinitive của TEACH), V2 của TEACH (quá khứ đơn - Simple Past của TEACH) và V3 của TEACH (quá khứ phân từ - Past Participle của TEACH). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ teach
Dạy, dạy học, hướng dẫn
Cách chia động từ bất quy tắc teach
| Động từ nguyên thể | Teach |
| Quá khứ | Taught |
| Quá khứ phân từ | Taught |
| Ngôi thứ ba số ít | Teaches |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Teaching |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc teach
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc teach trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Bring | Brought | Brought |
| Buy | Bought | Bought |
| Catch | Caught | Caught |
| Fight | Fought | Fought |
| Seek | Sought | Sought |
| Think | Thought | Thought |