Động từ bất quy tắc CATCH V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của CATCH (Nguyên thể - Infinitive của CATCH), V2 của CATCH (quá khứ đơn - Simple Past của CATCH) và V3 của CATCH (quá khứ phân từ - Past Participle của CATCH). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ catch
bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp (xe lửa, ...)
Nắm được, nhận ra (ý nghĩa)
Cách chia động từ bất quy tắc catch
| Động từ nguyên thể | Catch |
| Quá khứ | Caught |
| Quá khứ phân từ | Caught |
| Ngôi thứ ba số ít | Catches |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Catching |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc catch
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc catch trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ catch
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ catch
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ catch ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ catch ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ the ball during the game.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ any fish today.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He have caught the train on time.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not catched the news last night.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Bring | Brought | Brought |
| Buy | Bought | Bought |
| Fight | Fought | Fought |
| Seek | Sought | Sought |
| Teach | Taught | Taught |
| Think | Thought | Thought |