Động từ bất quy tắc FIGHT V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của FIGHT (Nguyên thể - Infinitive của FIGHT), V2 của FIGHT (quá khứ đơn - Simple Past của FIGHT) và V3 của FIGHT (quá khứ phân từ - Past Participle của FIGHT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ fight
Chiến đấu, đấu tranh
Cách chia động từ bất quy tắc fight
| Động từ nguyên thể | Fight |
| Quá khứ | Fought |
| Quá khứ phân từ | Fought |
| Ngôi thứ ba số ít | Fights |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Fighting |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc fight
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc fight trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ fight
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ fight
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ fight ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ fight ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They _____ for their rights during the protest.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I do not _____ with him over the issue.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She fighted bravely in the championship.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They does not fight against injustice.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Bring | Brought | Brought |
| Buy | Bought | Bought |
| Catch | Caught | Caught |
| Seek | Sought | Sought |
| Teach | Taught | Taught |
| Think | Thought | Thought |