Động từ bất quy tắc BUY V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BUY (Nguyên thể - Infinitive của BUY), V2 của BUY (quá khứ đơn - Simple Past của BUY) và V3 của BUY (quá khứ phân từ - Past Participle của BUY). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ buy
Mua
Cách chia động từ bất quy tắc buy
| Động từ nguyên thể | Buy |
| Quá khứ | Bought |
| Quá khứ phân từ | Bought |
| Ngôi thứ ba số ít | Buys |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Buying |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc buy
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc buy trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ buy
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ buy
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ buy ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ buy ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I _____ a new car last week.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She does not _____ any groceries today.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He have bought a new phone.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not bought the tickets yesterday.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Bring | Brought | Brought |
| Catch | Caught | Caught |
| Fight | Fought | Fought |
| Seek | Sought | Sought |
| Teach | Taught | Taught |
| Think | Thought | Thought |