Động từ bất quy tắc SEEK V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của SEEK (Nguyên thể - Infinitive của SEEK), V2 của SEEK (quá khứ đơn - Simple Past của SEEK) và V3 của SEEK (quá khứ phân từ - Past Participle của SEEK). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ seek
Tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được
Cách chia động từ bất quy tắc seek
| Động từ nguyên thể | Seek |
| Quá khứ | Sought |
| Quá khứ phân từ | Sought |
| Ngôi thứ ba số ít | Seeks |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Seeking |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc seek
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc seek trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Bring | Brought | Brought |
| Buy | Bought | Bought |
| Catch | Caught | Caught |
| Fight | Fought | Fought |
| Teach | Taught | Taught |
| Think | Thought | Thought |