BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc TAKE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của TAKE (Nguyên thể - Infinitive của TAKE), V2 của TAKE (quá khứ đơn - Simple Past của TAKE) và V3 của TAKE (quá khứ phân từ - Past Participle của TAKE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ take

Cách chia động từ bất quy tắc take

Động từ nguyên thể Take
Quá khứ Took
Quá khứ phân từ Taken
Ngôi thứ ba số ít Takes
Hiện tại phân từ/Danh động từ Taking

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc take

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc take trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Forsake Forsook Forsaken
Mistake Mistook Mistaken
Overtake Overtook Overtaken
Shake Shook Shaken
Undertake Undertook Undertaken