Động từ bất quy tắc SPRING V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của SPRING (Nguyên thể - Infinitive của SPRING), V2 của SPRING (quá khứ đơn - Simple Past của SPRING) và V3 của SPRING (quá khứ phân từ - Past Participle của SPRING). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ spring
Nhảy qua
Cách chia động từ bất quy tắc spring
| Động từ nguyên thể | Spring |
| Quá khứ | Sprang |
| Quá khứ phân từ | Sprung |
| Ngôi thứ ba số ít | Springs |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Springing |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc spring
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc spring trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Begin | Began | Begun |
| Drink | Drank | Drunk |
| Ring | Rang | Rung |
| Shrink | Shrank | Shrunk |
| Sing | Sang | Sung |
| Sink | Sank | Sunk |
| Spin | Spun/Span | Spun |
| Stink | Stank | Stunk |
| Swim | Swam | Swum |