BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc BEGIN V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của BEGIN (Nguyên thể - Infinitive của BEGIN), V2 của BEGIN (quá khứ đơn - Simple Past của BEGIN) và V3 của BEGIN (quá khứ phân từ - Past Participle của BEGIN). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ begin

Cách chia động từ bất quy tắc begin

Động từ nguyên thể Begin
Quá khứ Began
Quá khứ phân từ Begun
Ngôi thứ ba số ít Begins
Hiện tại phân từ/Danh động từ Beginning

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc begin

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc begin trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ begin

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ begin

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ begin ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ begin ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The meeting will _____ at 10 AM.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The performance has _____.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She did not began her homework yet.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They begins to understand the topic.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Drink Drank Drunk
Ring Rang Rung
Shrink Shrank Shrunk
Sing Sang Sung
Sink Sank Sunk
Spin Spun/Span Spun
Spring Sprang Sprung
Stink Stank Stunk
Swim Swam Swum